| Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật |
| C2H6 | ≥99,5% |
| N2 | ≤25ppm |
| O2 | ≤10ppm |
| H2O | ≤2ppm |
| C2H4 | ≤3400ppm |
| CH4 | ≤0,02 ppm |
| C3H8 | ≤0,02 ppm |
| C3H6 | ≤200ppm |
EtanEtan là một ankan có công thức hóa học là C2H6, với điểm nóng chảy (°C) là -183,3 và điểm sôi (°C) là -88,6. Trong điều kiện tiêu chuẩn, etan là một khí dễ cháy, không màu, không mùi, không tan trong nước, tan ít trong etanol và axeton, tan trong benzen, và trộn lẫn với cacbon tetraclorua. Hỗn hợp etan và không khí có thể tạo thành hỗn hợp dễ nổ, và có thể cháy nổ khi tiếp xúc với nguồn nhiệt và ngọn lửa trần. Sản phẩm của quá trình cháy (phân hủy) là cacbon monoxit và cacbon đioxit. Các phản ứng hóa học mạnh có thể xảy ra khi tiếp xúc với flo, clo, v.v.EtanEtan tồn tại trong khí dầu mỏ, khí tự nhiên, khí lò cốc và khí cracking dầu mỏ, và được thu 얻 bằng phương pháp tách. Trong công nghiệp hóa chất, etan chủ yếu được sử dụng để sản xuất etylen, vinyl clorua, etyl clorua, acetaldehyde, etanol, etylen glycol oxit, v.v. thông qua quá trình cracking hơi nước. Etan có thể được sử dụng làm chất làm lạnh trong các thiết bị làm lạnh. Nó cũng có thể được sử dụng làm khí chuẩn và khí hiệu chuẩn cho xử lý nhiệt trong ngành công nghiệp luyện kim. Bảo quản trong kho mát, thông gió. Tránh xa lửa và nguồn nhiệt. Nhiệt độ bảo quản không được vượt quá 30°C. Cần bảo quản riêng biệt với chất oxy hóa và halogen, và tránh bảo quản chung. Sử dụng thiết bị chiếu sáng và thông gió chống cháy nổ. Nghiêm cấm sử dụng các thiết bị và dụng cụ cơ khí dễ phát tia lửa điện. Khu vực bảo quản cần được trang bị thiết bị xử lý sự cố rò rỉ khẩn cấp. Vận hành kín khí, thông gió đầy đủ. Người vận hành phải được đào tạo chuyên môn và tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình vận hành. Khuyến cáo người vận hành nên mặc quần áo bảo hộ chống tĩnh điện. Trong quá trình vận chuyển, bình chứa và thùng chứa phải được nối đất và bắc cầu để ngăn ngừa tĩnh điện. Vận chuyển bằng cách xếp dỡ nhẹ nhàng để tránh làm hư hỏng các bình khí và phụ kiện. Trang bị đầy đủ các loại và số lượng thiết bị chữa cháy và thiết bị xử lý sự cố rò rỉ tương ứng.
Sản xuất Ethylene và Chất làm lạnh:
Nguyên liệu thô để sản xuất ethylene và chất làm lạnh.
| Sản phẩm | Etan C2H6 | ||
| Kích thước gói hàng | Bình chứa 40 lít | Bình chứa 47 lít | Bình 50 lít |
| Khối lượng tịnh khi đổ đầy/xi lanh | 11 kg | 15kg | 16 kg |
| Số lượng hàng hóa được chất lên container 20 feet | 250 xi lanh | 250 xi lanh | 250 xi lanh |
| Tổng trọng lượng tịnh | 2,75 tấn | 3,75 tấn | 4,0 tấn |
| Trọng lượng tịnh của xi lanh | 50kg | 52kg | 55kg |
| Van | CGA350 | ||
① Độ tinh khiết cao, trang thiết bị hiện đại nhất;
② Nhà sản xuất đạt chứng nhận ISO;
③Giao hàng nhanh;
④ Hệ thống phân tích trực tuyến để kiểm soát chất lượng ở mọi bước;
⑤Yêu cầu cao và quy trình tỉ mỉ trong việc xử lý bình khí trước khi nạp;